Kho từ › ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing › have the impression

have the impression

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing ECIU
có cảm giác, có ấn tượng (về ai/cái gì)
UK · US
When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.
→ Khi lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...