Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have the impression

B1

Nghĩa

có cảm giác, có ấn tượng (về ai/cái gì) verb+noun

Định nghĩa · To feel a certain way about someone or something.

“When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.”Khi lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...