Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 9 · Everyday verbs 3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have an experience

B1

Nghĩa

trải qua, có trải nghiệm verb+noun

Định nghĩa · To go through an event that gives knowledge or skill.

“I had a frightening experience the other day.”Hôm trước tôi đã trải qua một chuyện đáng sợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...