take a train
A2
Nghĩa
đi tàu lửa
verb+noun
Định nghĩa · To travel by railway vehicle.
“First we took a train to a little town and then we took a bus going to various villages.”Đầu tiên chúng tôi đi tàu đến một thị trấn nhỏ rồi đi xe buýt qua các làng.