take photos
A2
Nghĩa
chụp ảnh
verb+noun
Định nghĩa · To capture images using a camera.
“We took a lot of photos.”Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.
Từ vựng A2
Chủ đề ECIU · Unit 9 · Everyday verbs 3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To capture images using a camera.
“We took a lot of photos.”Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.
Đang tải...