Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

large size

A2

Nghĩa

cỡ lớn (quần áo, vật dụng) adj+noun

Định nghĩa · A size that is bigger than average.

“I wanted the sweater in the large size but they only had medium.”Tôi muốn chiếc áo len cỡ lớn nhưng họ chỉ còn cỡ vừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...