Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charge a phone

A2

Nghĩa

sạc điện thoại verb+noun

Định nghĩa · To provide electrical power to a device.

“I need to charge my phone.”Tôi cần sạc điện thoại. (Lưu ý: [dùng cho pin, thiết bị điện])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...