Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solomon

/ˈsɒləmən/ B2

Nghĩa

vị vua danh từ

Định nghĩa · A wise king from the Bible known for his wisdom.

“Solomon was known for his wisdom.”Salomon nổi tiếng với trí tuệ của mình.

“King Solomon built a great temple in Jerusalem.”Vua Solomon đã xây dựng một ngôi đền lớn ở Jerusalem.

Đồng nghĩa monarchruler
Họ từ solomonic (adj)

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về Solomon để minh họa cho sự khôn ngoan.

Ghi chú · Vua Solomon nổi tiếng với sự khôn ngoan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...