Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encryption

/ɪnˈkrɪpʃən/ B2

Nghĩa

mã hóa danh từ

Định nghĩa · The process of converting information into a code.

“Encryption is essential for data security.”Mã hóa là cần thiết cho an ninh dữ liệu.

“Encryption protects sensitive data from unauthorized access.”Mã hóa bảo vệ dữ liệu nhạy cảm khỏi truy cập trái phép.

Đồng nghĩa codingscrambling
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Rất quan trọng trong an ninh mạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...