encryption
/-'kripʃən/ phổ biến #15642
Nghĩa thường dùng
mã hóa
danh từ
“Encryption is essential for data security.”Mã hóa là cần thiết cho an ninh dữ liệu.
Biến thể từ
encryptions số nhiều
Đồng nghĩa
codingcipheringscrambling
Trái nghĩa
decryptiondecoding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encryption
//
- (Tech) sự mật mã hóa
Định nghĩa tiếng Anh
n the activity of converting data or information into code