business trip
A2
Nghĩa
chuyến công tác (cụ thể)
noun+noun
Định nghĩa · A specific journey taken for work purposes.
“I know next week is a business trip, but you must do some sightseeing too.”Tôi biết tuần tới bạn đi công tác, nhưng bạn cũng nên đi tham quan nữa.