Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business trip

A2

Nghĩa

chuyến công tác (cụ thể) noun+noun

Định nghĩa · A specific journey taken for work purposes.

“I know next week is a business trip, but you must do some sightseeing too.”Tôi biết tuần tới bạn đi công tác, nhưng bạn cũng nên đi tham quan nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...