Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

window seat

A2

Nghĩa

ghế cạnh cửa sổ (trên máy bay, tàu...) noun+noun

Định nghĩa · A seat next to the window in a vehicle.

“Do you normally prefer a window seat or an aisle seat when you fly?”Bạn thường thích ngồi ghế cạnh cửa sổ hay ghế lối đi khi đi máy bay?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...