Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

camping trip

A2

Nghĩa

chuyến đi cắm trại noun+noun

Định nghĩa · A specific journey for outdoor living.

“I got some travel brochures with details of camping trips.”Tôi lấy được vài tờ quảng cáo du lịch có thông tin về các chuyến đi cắm trại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...