Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boat trip

A2

Nghĩa

chuyến đi chơi bằng thuyền noun+noun

Định nghĩa · A journey taken on a small watercraft.

“We can take a boat trip to the island and have lunch there.”Chúng ta có thể đi chơi bằng thuyền ra đảo và ăn trưa ở đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...