Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outward journey

B2

Nghĩa

chuyến đi (chiều đi) adj+noun

Định nghĩa · The trip going away from home.

“The opposite of return journey is outward journey.”Trái nghĩa với 'chuyến về' là 'chuyến đi'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...