Kho từ › ECIU · Unit 14 · Travel › outward journey

outward journey

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 14 · Travel ECIU
chuyến đi (chiều đi)
UK · US
The opposite of return journey is outward journey.
→ Trái nghĩa với 'chuyến về' là 'chuyến đi'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...