Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scheduled flight

B2

Nghĩa

chuyến bay theo lịch trình (hãng hàng không vận hành định kỳ) adj+noun

Định nghĩa · A flight that follows a set timetable.

“We managed to get a charter flight; it was half the price of the scheduled flight.”Chúng tôi đặt được chuyến bay thuê bao, giá chỉ bằng một nửa chuyến bay theo lịch trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...