scheduled flight
B2
Nghĩa
chuyến bay theo lịch trình (hãng hàng không vận hành định kỳ)
adj+noun
Định nghĩa · A flight that follows a set timetable.
“We managed to get a charter flight; it was half the price of the scheduled flight.”Chúng tôi đặt được chuyến bay thuê bao, giá chỉ bằng một nửa chuyến bay theo lịch trình.