Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel arrangements

B2

Nghĩa

sắp xếp chuyến đi noun+noun

Định nghĩa · The planning of a trip or journey.

“Have you made your travel arrangements for the sales conference yet?”Bạn đã sắp xếp chuyến đi cho hội nghị bán hàng chưa?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...