Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 19 · Families · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

estranged wife

B2

Nghĩa

vợ sống ly thân (không còn sống chung) adj+noun

Định nghĩa · A wife who lives separately and has a difficult relationship.

“An estranged husband/wife is one who lives in a different place and has a difficult relationship with their husband/wife.”Chồng/vợ sống ly thân là người không còn sống chung và có quan hệ khó khăn với vợ/chồng. (Lưu ý: [formal])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...