Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 19 · Families · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extended family

B1

Nghĩa

đại gia đình (gồm nhiều thế hệ, họ hàng) adj+noun

Định nghĩa · A large family including many relatives.

“An extended family is a wider network including grandparents, cousins, etc.”Đại gia đình là mạng lưới rộng hơn gồm ông bà, họ hàng, v.v.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...