Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 19 · Families · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respectable family

B1

Nghĩa

gia đình đàng hoàng, được kính trọng adj+noun

Định nghĩa · A family that is respected and well-regarded.

“Henry came from a respectable family, so Ella’s parents felt happy about the marriage.”Henry xuất thân từ một gia đình đàng hoàng nên bố mẹ Ella rất yên tâm về cuộc hôn nhân này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...