Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bizrate

/ˈbɪzreɪt/ B2

Nghĩa

đánh giá doanh nghiệp danh từ

Định nghĩa · A rating or evaluation of a business's performance.

“Bizrate provides insights into customer satisfaction.”Bizrate cung cấp thông tin về sự hài lòng của khách hàng.

“Bizrate helps consumers find the best products.”Bizrate giúp người tiêu dùng tìm sản phẩm tốt nhất.

Đồng nghĩa ratingreview

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh doanh hoặc tiêu dùng.

Ghi chú · Liên quan đến đánh giá chất lượng dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...