Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rating

/'reitiɳ/ Collins ★★★ phổ biến #1819

Nghĩa thường dùng

xếp hạng danh từ

“The movie has high audience ratings.”Bộ phim có xếp hạng khán giả cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rating

/'reitiɳ/

danh từ

  • sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)
  • mức thuế (địa phương)
  • việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...)
  • (hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ)
  • (số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh)
  • (kỹ thuật) công suất, hiệu suất
  • sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. standing or position on a scale

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...