Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

span

/spæn/ B2

Nghĩa

khoảng thời gian danh từ

Định nghĩa · A span is a period of time between two points.

“The project will span over several months.”Dự án sẽ kéo dài trong vài tháng.

“The project will take a span of six months to complete.”Dự án sẽ mất khoảng thời gian sáu tháng để hoàn thành.

Đồng nghĩa durationperiod

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả thời gian trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...