Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

period

/'piəriəd/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #617

Nghĩa thường dùng

khoảng thời gian, kỳ danh từ

“The Renaissance was a period of cultural rebirth.”Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.

Biến thể từ periods số nhiều
Đồng nghĩa durationinterval
Trái nghĩa timelessness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

period

/'piəriəd/

danh từ

  • kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
    • the periods of history: những thời kỳ lịch sử
    • periods of a disease: các thời kỳ của bệnh
    • a period of rest: một thời gian nghỉ
  • thời đại, thời nay
    • the girl of the period: cô gái thời nay
  • tiết (học)
  • ((thường) số nhiều) kỳ hành kinh
  • (toán học); (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ
    • period of a circulating decimal: chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn
    • period of oscillation: chu kỳ dao động
  • (ngôn ngữ học) câu nhiều đoạn
  • (ngôn ngữ học) chấm câu; dấu chấm câu
    • to put a period to: chấm dứt
  • (số nhiều) lời nói văn hoa bóng bảy

tính từ

  • (thuộc) thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the interval taken to complete one cycle of a regularly repeating phenomenon n. (ice hockey) one of three divisions into which play is divided in hockey games n. a unit of geological time during which a system of rocks formed n. the end or completion of something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...