span
/spæn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5718
Nghĩa thường dùng
khoảng thời gian
danh từ
“The project will span over several months.”Dự án sẽ kéo dài trong vài tháng.
Biến thể từ
spanning hiện tại phân từ
spanned quá khứ
spans ngôi 3 số ít
spans số nhiều
spanned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
span
/spæn/
thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của spin
danh từ
- gang tay
- chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)
- span of a bridge: chiều dài của một cái cầu
- the whole span of Roman history: toàn bộ lịch sử La mã
- nhịp cầu
- a bridge of four spans: cầu bốn nhịp
- khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn
- our life is but a span: cuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang
- nhà ươm cây ((có) hai mái
- cặp (bò, ngựa, lừa...)
- (hàng không) sải cánh (của máy bay)
- (hàng hải) nút thòng lọng
ngoại động từ
- băng qua, bắc qua (một con sông)
- bắc cầu (qua sông)
- nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...)
- his life spans nearly the whole century: ông ấy sống gần một thế kỷ
- đo sải, đo bằng gang tay
- (hàng hải) buộc (cột buồm...) bằng dây chão
nội động từ
- di chuyển theo lối sâu đo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the complete duration of something n. the distance or interval between two points n. a unit of length based on the width of the expanded human hand (usually taken as 9 inches)