Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food additives

B2

Nghĩa

chất phụ gia thực phẩm noun+noun

Định nghĩa · Substances added to food for preservation.

“I can’t believe food additives are good for our long-term health.”Tôi không tin chất phụ gia thực phẩm lại tốt cho sức khỏe lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...