Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

international cuisine

B2

Nghĩa

ẩm thực quốc tế adj+noun

Định nghĩa · A variety of dishes from different countries.

“This restaurant serves international cuisine from all over the world.”Nhà hàng này phục vụ ẩm thực quốc tế từ khắp nơi trên thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...