Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perishable food

B2

Nghĩa

thực phẩm dễ hỏng adj+noun

Định nghĩa · Food that can spoil quickly and needs to be stored properly.

“The restaurant was leaving perishable food lying round outside the fridge, and some people got food poisoning, so the authorities closed it down.”Nhà hàng để thực phẩm dễ hỏng ngoài tủ lạnh, có người bị ngộ độc nên bị đóng cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...