Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

book captures (an atmosphere)

B2

Nghĩa

sách lột tả được (không khí, cảm xúc...) noun+verb+noun

Định nghĩa · A written work that shows a feeling or mood.

“This book captures the atmosphere of Paris in the 1920s perfectly.”Cuốn sách này lột tả không khí Paris những năm 1920 một cách hoàn hảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...