Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compulsive reading

B2

Nghĩa

đọc cuốn hút (không dừng được) adj+noun

Định nghĩa · Very interesting and hard to stop reading.

“Many people find articles about the private lives of film stars compulsive reading.”Nhiều người thấy các bài viết về đời tư của ngôi sao điện ảnh rất cuốn hút, đọc không dứt ra được. (Lưu ý: [so interesting you can’t stop reading])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...