Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

easy read

B1

Nghĩa

dễ đọc, nhẹ nhàng (sách) adj+noun

Định nghĩa · A book that is simple and enjoyable to read.

“Detective stories are good for train journeys as they’re an easy read.”Truyện trinh thám rất hợp để đọc trên tàu vì dễ đọc, nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...