Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

full house

B1

Nghĩa

rạp/chỗ ngồi kín chỗ adj+noun

Định nghĩa · A venue that is completely filled with people.

“I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.”Tôi cũng muốn phim thành công ngay lập tức, chiếu ở các rạp kín chỗ trên toàn thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...