Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play the role of

B1

Nghĩa

đóng vai (ai đó) verb+noun+prep

Định nghĩa · To perform as a character in a story.

“Liam Neeson could play the role of a Viking warrior.”Liam Neeson có thể đóng vai một chiến binh Viking.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...