Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screen the big screen

B1

Nghĩa

màn ảnh rộng (phim chiếu rạp) noun+noun

Định nghĩa · A large display used for showing movies in cinemas.

“I think historical dramas work particularly well on the big screen.”Tôi nghĩ phim lịch sử chiếu trên màn ảnh rộng sẽ rất hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...