Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoot a film

B1

Nghĩa

quay phim verb+noun

Định nghĩa · To record a visual story using a camera.

“They plan to shoot a film in the mountains next summer.”Họ dự định quay một bộ phim trên núi vào mùa hè tới. (Lưu ý: shoot a film = make a film (quay/phim))

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...