Kho từ › ECIU · Unit 25 · Sport › blow the whistle

blow the whistle

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 25 · Sport ECIU
thổi còi (trọng tài)
UK · US
This will lead to the referee blowing his whistle and an opponent taking a penalty or taking a free kick.
→ Điều này sẽ khiến trọng tài thổi còi và đối phương được đá phạt đền hoặc đá phạt trực tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...