Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do circuit training

B1

Nghĩa

tập luyện theo vòng verb+noun

Định nghĩa · To train using a series of exercises in rotation.

“We usually do circuit training at the gym on Fridays.”Chúng tôi thường tập luyện theo vòng ở phòng gym vào thứ Sáu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...