Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do aerobics

A2

Nghĩa

tập thể dục nhịp điệu verb+noun

Định nghĩa · To perform rhythmic exercises for fitness.

“I like to do aerobics at the gym every morning.”Tôi thích tập thể dục nhịp điệu ở phòng gym mỗi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...