Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do activities

A2

Nghĩa

tham gia các hoạt động (thể thao, giải trí) verb+noun

Định nghĩa · To take part in things for fun or exercise, like sports or games.

“At the weekend, I like to do activities with my friends.”Cuối tuần, tôi thích tham gia các hoạt động với bạn bè. (Lưu ý: NOT make or practise activities)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...