Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do athletics

A2

Nghĩa

chơi điền kinh verb+noun

Định nghĩa · To participate in track and field sports.

“Many students do athletics as part of their school activities.”Nhiều học sinh chơi điền kinh như một phần của các hoạt động ở trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...