Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vulnerability

/ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ɪ.ti/ B2

Nghĩa

sự dễ bị tổn thương danh từ

Định nghĩa · The state of being open to harm or damage.

“The report highlighted the vulnerability of the region to natural disasters.”Báo cáo đã nêu bật sự dễ bị tổn thương của khu vực trước thiên tai.

“Children have a vulnerability to certain diseases.”Trẻ em có sự dễ bị tổn thương với một số bệnh.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...