Từ điển Anh–Việt

112.510 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

susceptibility

/sə,septə'biliti/ GRECollins ★ phổ biến #13978

Nghĩa thường dùng

tính nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng danh từ

“Genetic factors increase susceptibility to certain diseases.”Yếu tố di truyền làm tăng tính nhạy cảm với một số bệnh nhất định.

Biến thể từ susceptibilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

susceptibility

/sə,septə'biliti/

danh từ

  • tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm
  • (số nhiều) điểm dễ bị chạm nọc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being susceptible; easily affected

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...