Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mixture

/ˈmɪks.tʃər/ B1

Nghĩa

hỗn hợp danh từ

Định nghĩa · A combination of different substances or elements.

“The recipe calls for a mixture of spices.”Công thức yêu cầu một hỗn hợp gia vị.

“The mixture of colors created a beautiful painting.”Hỗn hợp màu sắc tạo ra một bức tranh đẹp.

Mẹo IELTS · Sử dụng hỗn hợp như ví dụ trong bài viết về văn hóa.

Ghi chú · Hỗn hợp có thể tạo ra nhiều kết quả khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...