Từ điển Anh–Việt

112.108 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combination

/,kɔmbi'neiʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1808

Nghĩa thường dùng

sự kết hợp danh từ

“The combination of colors is beautiful.”Sự kết hợp của các màu sắc thật đẹp.

Biến thể từ combinations số nhiều
Đồng nghĩa mixtureblendunionmerger
Trái nghĩa separationdivision
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combination

/,kɔmbi'neiʃn/

danh từ

  • sự kết hợp, sự phối hợp
    • combination of colours: sự phối hợp màu sắc
  • (hoá học) sự hoá hợp
    • chemical combination: sự hoá hợp
  • (hoá học) hợp chất
    • unstable combination: hợp chất không bền
  • (toán học) sự tổ hợp
  • (như) combination_lock
  • (số nhiều) bộ quần áo vệ sinh may liền
  • hội, tập đoàn, nghiệp đoàn
    • right of combination: quyền lập hội
  • xe mô tô thùng ((cũng) motor-cycle combination)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a collection of things that have been combined; an assemblage of separate parts or qualities n. a coordinated sequence of chess moves n. a sequence of numbers or letters that opens a combination lock n. a group of people (often temporary) having a common purpose

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...