Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blend

/bli:p/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3914

Nghĩa thường dùng

pha trộn động từ

“You should blend the ingredients well.”Bạn nên pha trộn các nguyên liệu thật tốt.

Đồng nghĩa mixcombinemergefuse
Trái nghĩa separatedividesplit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blend

/bli:p/

danh từ

  • thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn

(bất qui tắc) động từ blended

/'blendid/, blent
/blent/
  • trộn lẫn, pha trộn
  • hợp nhau (màu sắc)
    • these two colours blend well: hai màu này rất hợp nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. an occurrence of thorough mixing n. a new word formed by joining two others and combining their meanings n. the act of blending components together thoroughly v. combine into one

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...