Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mixture

/'mikstʃə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2413

Nghĩa thường dùng

hỗn hợp danh từ

“The recipe calls for a mixture of spices.”Công thức yêu cầu một hỗn hợp gia vị.

Biến thể từ mixtures số nhiều
Trái nghĩa separationdivision
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mixture

/'mikstʃə/

danh từ

  • sự pha trộn, sự hỗn hợp
  • thứ pha trộn, vật hỗn hợp
  • (dược học) hỗn dược
Định nghĩa tiếng Anh

n. (chemistry) a substance consisting of two or more substances mixed together (not in fixed proportions and not with chemical bonding)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...