Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do an assignment

B1

Nghĩa

làm bài tập lớn verb+noun

Định nghĩa · To complete a large task assigned by a teacher.

“All students have to do an assignment at the end of term.”Tất cả sinh viên phải làm bài tập lớn vào cuối kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...