Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be given a grade

B1

Nghĩa

được chấm điểm (bài làm, học sinh) verb+noun

Định nghĩa · To receive a score or evaluation for academic work.

“Her essay received / was given an A-grade.”Bài luận của cô ấy được chấm điểm A.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...