study for a diploma
Nghĩa
Định nghĩa · To learn in order to receive a formal certificate.
“She decided to study for a diploma in engineering.”Cô ấy quyết định học để lấy bằng tốt nghiệp ngành kỹ thuật.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To learn in order to receive a formal certificate.
“She decided to study for a diploma in engineering.”Cô ấy quyết định học để lấy bằng tốt nghiệp ngành kỹ thuật.
Đang tải...