take a course
Nghĩa
Định nghĩa · To participate in a structured learning program.
“I decided to enrol on / take a course in Computer programming.”Tôi quyết định đăng ký học một khóa lập trình máy tính.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To participate in a structured learning program.
“I decided to enrol on / take a course in Computer programming.”Tôi quyết định đăng ký học một khóa lập trình máy tính.
Đang tải...