Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare a presentation

A2

Nghĩa

chuẩn bị bài thuyết trình verb+noun

Định nghĩa · To get ready for a talk or speech.

“You should prepare your presentation carefully to make sure it is easy to follow.”Bạn nên chuẩn bị bài thuyết trình của mình cẩn thận để đảm bảo nó dễ hiểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...